义工

(義工)yì gōng
Âm Hán Việt:NGHĨA CÔNG

tình nguyện; công việc tình nguyện

Ví dụ câu thực tế

许多热心市民在利用周末双休日业余时间主动报名参加社区助老敬老志愿服务,甘当无私奉献的义工。

xǔ duō rè xīn shì mín zài lì yòng zhōu mò shuāng xiū rì yè yú shí jiān zhǔ dòng bào míng cān jiā shè qū zhù lǎo jìng lǎo zhì yuàn fú wù, gān dāng wú sī fèng xiàn de yì gōng.

Nhiều công dân nhiệt tình tận dụng thời gian rảnh rỗi vào cuối tuần, cuối tuần để tích cực đăng ký tham gia các hoạt động tình nguyện cộng đồng nhằm giúp đỡ, tôn trọng người cao tuổi và sẵn sàng phục vụ như những tình nguyện viên vị tha.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.