么
(麼)Các tầng nghĩa / Phát âm
hậu tố, dùng để tạo câu hỏi 什麼|什么[shen2 me5] là gì?, không xác định 這麼|这么[zhe4 me5] như vậy, v.v.
trợ từ nghi vấn cuối câu
trợ từ cảm thán cuối câu
trẻ nhất / cấp thấp nhất / nhỏ bé / số một (cách nói rõ ràng khi đánh vần số, đặc biệt qua điện thoại hoặc trong quân đội) / mặt một hoặc quân Ách trong trò xúc xắc hoặc đô-mi-nô / biến thể của 吆[yao1], hô to
biến thể của 麼|么[me5]
họ [Yao1]
Ví dụ câu thực tế
你的爱好是什么?
nǐ de ài hào shì shén me?
Sở thích của bạn là gì?
你想买什么东西?
nǐ xiǎng mǎi shén me dōng xī?
Bạn muốn mua cái gì?
你现在在干什么呢?
nǐ xiàn zài zài gàn shén me ne?
Bây giờ bạn đang làm gì vậy?
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
trẻ nhất / cấp thấp nhất / nhỏ bé / số một (cách nói rõ ràng khi đánh vần số, đặc biệt qua điện thoại hoặc trong quân đội) / mặt một hoặc quân Ách trong trò xúc xắc hoặc đô-mi-nô / biến thể của 吆[yao1], hô to
họ [Yao1]
một-hai hoặc xì-hai (nước nhỏ nhất khi chơi xúc xắc) / gái mại dâm
(mahjong) bird tile; one bam
âm thanh hôn (tiếng lóng tượng thanh)
(coll.) youngest daughter
(coll.) youngest son
quân xì
đồng đẳng thức (toán học)
kẻ tầm thường không đáng kể
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.