么

(麼)me

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1me

hậu tố, dùng để tạo câu hỏi 什麼|什么[shen2 me5] là gì?, không xác định 這麼|这么[zhe4 me5] như vậy, v.v.

#2ma

trợ từ nghi vấn cuối câu

#3má

trợ từ cảm thán cuối câu

#4yāo

trẻ nhất / cấp thấp nhất / nhỏ bé / số một (cách nói rõ ràng khi đánh vần số, đặc biệt qua điện thoại hoặc trong quân đội) / mặt một hoặc quân Ách trong trò xúc xắc hoặc đô-mi-nô / biến thể của 吆[yao1], hô to

#5me

biến thể của 麼|么[me5]

#6Yāo

họ [Yao1]

Ví dụ câu thực tế

你的爱好是什么?

nǐ de ài hào shì shén me?

Sở thích của bạn là gì?

你想买什么东西?

nǐ xiǎng mǎi shén me dōng xī?

Bạn muốn mua cái gì?

你现在在干什么呢?

nǐ xiàn zài zài gàn shén me ne?

Bây giờ bạn đang làm gì vậy?

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

么 [me] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK