久违
(久違)lâu rồi không gặp
Ví dụ câu thực tế
毕业多年后再次重逢,老同学之间有一种久违的亲切感。
bì yè duō nián hòu zài cì chóng féng, lǎo tóng xué zhī jiān yǒu yī zhǒng jiǔ wéi de qīn qiè gǎn.
Gặp lại nhau nhiều năm sau khi tốt nghiệp, giữa những người bạn học cũ đã mất đi cảm giác thân thiết từ lâu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.