久留
ở lại trong thời gian dài
Ví dụ câu thực tế
在毕业典礼互道珍重的话别之际,朝夕相处四年的学子们深情漫步在绿树成荫的校园林荫道上,久久留恋着同窗时光。
zài bì yè diǎn lǐ hù dào zhēn zhòng de huà bié zhī jì, zhāo xī xiāng chǔ sì nián de xué zǐ men shēn qíng màn bù zài lǜ shù chéng yīn de xiào yuán lín yīn dào shàng, jiǔ jiǔ liú liàn zhe tóng chuāng shí guāng.
Khi chia tay nhau trong lễ tốt nghiệp, những sinh viên đã quen nhau 4 năm trìu mến bước dọc đại lộ rợp bóng cây trong khuôn viên trường, hoài niệm về thời còn là bạn học.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.