久别重逢

(久別重逢)jiǔ bié chóng féng

gặp lại sau một khoảng thời gian dài chia cách

Ví dụ câu thực tế

久别重逢看到年迈苍老的母亲在风雨中翘首期盼,他眼眶湿润心中不由得一阵酸楚。

jiǔ bié chóng féng kàn dào nián mài cāng lǎo de mǔ qīn zài fēng yǔ zhōng qiáo shǒu qī pàn, tā yǎn kuàng shī rùn xīn zhōng bù yóu de yī zhèn suān chǔ.

Nhìn thấy mẹ già lại mong ngóng bà trong mưa gió sau một thời gian dài xa cách, đôi mắt anh ươn ướt, trong lòng không khỏi xót xa.

两位久别重逢的耄耋老战士围坐在热气腾腾的火炉旁抚今追昔,谈起当年烽火硝烟中的峥嵘往事感慨万千。

liǎng wèi jiǔ bié chóng féng de mào dié lǎo zhàn shì wéi zuò zài rè qì téng téng de huǒ lú páng fǔ jīn zhuī xī, tán qǐ dāng nián fēng huǒ xiāo yān zhōng de zhēng róng wǎng shì gǎn kǎi wàn qiān.

Hai vị cựu chiến binh 80 tuổi đoàn tụ sau bao ngày xa cách ngồi quanh bếp lửa hồng ôn lại chuyện xưa. Họ ngập tràn cảm xúc khi kể lại quá khứ huy hoàng trong khói lửa chiến tranh.

几个久别重逢的老同学相约周末一起去郊外爬山散心。

jǐ gè jiǔ bié chóng féng de lǎo tóng xué xiāng yuē zhōu mò yì qǐ qù jiāo wài pá shān sàn xīn.

Một số bạn học cũ đoàn tụ sau thời gian dài xa cách đã hẹn nhau đi leo núi ở vùng nông thôn để cùng nhau thư giãn vào cuối tuần.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

久别重逢 [jiǔ bié chóng féng] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu