久仰
Thật vinh dự khi cuối cùng được gặp bạn!
Ví dụ câu thực tế
两位学术大师初次见面,彼此握手微笑道:“久仰先生大名,今日幸会!”
liǎng wèi xué shù dà shī chū cì jiàn miàn, bǐ cǐ wò shǒu wēi xiào dào:" jiǔ yǎng xiān shēng dà míng, jīn rì xìng huì!"
Hai vị học giả lần đầu tiên gặp mặt, đã bắt tay nhau, mỉm cười nói: "Tôi đã ngưỡng mộ tên tuổi của bạn từ lâu rồi, hôm nay rất vui được gặp bạn!"
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.