久久

jiǔ jiǔ

trong một thời gian rất dài

Ví dụ câu thực tế

当他亲眼目睹了边疆贫困山区那些在大雪纷飞的寒冬依然怀揣求知梦想刻苦读书的孩童时,内心深处久久不能平静且深有感触。

dāng tā qīn yǎn mù dǔ le biān jiāng pín kùn shān qū nà xiē zài dà xuě fēn fēi de hán dōng yī rán huái chuāi qiú zhī mèng xiǎng kè kǔ dú shū de hái tóng shí, nèi xīn shēn chù jiǔ jiǔ bù néng píng jìng qiě shēn yǒu gǎn chù.

Khi tận mắt chứng kiến ​​những đứa trẻ vùng núi nghèo khó biên giới vẫn đang miệt mài học tập với ước mơ tìm kiếm tri thức trong mùa đông tuyết rơi, anh đã không thể bình tĩnh rất lâu và vô cùng xúc động.

在毕业典礼互道珍重的话别之际,朝夕相处四年的学子们深情漫步在绿树成荫的校园林荫道上,久久留恋着同窗时光。

zài bì yè diǎn lǐ hù dào zhēn zhòng de huà bié zhī jì, zhāo xī xiāng chǔ sì nián de xué zǐ men shēn qíng màn bù zài lǜ shù chéng yīn de xiào yuán lín yīn dào shàng, jiǔ jiǔ liú liàn zhe tóng chuāng shí guāng.

Khi chia tay nhau trong lễ tốt nghiệp, những sinh viên đã quen nhau 4 năm trìu mến bước dọc đại lộ rợp bóng cây trong khuôn viên trường, hoài niệm về thời còn là bạn học.

鲜艳的五星红旗升上旗杆顶端的庄严时刻,少先队员们那句请党放心强国有我的少年誓词声音洪亮响亮,久久回荡在长空。

xiān yàn de wǔ xīng hóng qí shēng shàng qí gān dǐng duān de zhuāng yán shí kè, shào xiān duì yuán men nà jù qǐng dǎng fàng xīn qiáng guó yǒu wǒ de shào nián shì cí shēng yīn hóng liàng xiǎng liàng, jiǔ jiǔ huí dàng zài cháng kōng.

Vào giây phút long trọng khi lá cờ đỏ năm sao rực rỡ được kéo lên đỉnh cột cờ, lời thề thanh niên tiên phong xin đảng hãy yên tâm nước mạnh sẽ có mình vang lên vang dội, vang vọng rất lâu trên bầu trời.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.