乃

nǎi
Âm Hán Việt:NÃI

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1nǎi

vì vậy; do đó

#2nǎi

biến thể của 乃[nai3]

Ví dụ câu thực tế

失败乃成功之母,只要总结教训坚持到底,就一定能够迎来最后的胜利。

shī bài nǎi chéng gōng zhī mǔ, zhǐ yào zǒng jié jiào xùn jiān chí dào dǐ, jiù yí dìng néng gòu yíng lái zuì hòu de shèng lì.

Thất bại là mẹ thành công. Chỉ cần bạn rút ra được bài học và kiên trì đến cùng, bạn sẽ có thể mở ra chiến thắng cuối cùng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.