乃
Các tầng nghĩa / Phát âm
vì vậy; do đó
biến thể của 乃[nai3]
Ví dụ câu thực tế
失败乃成功之母,只要总结教训坚持到底,就一定能够迎来最后的胜利。
shī bài nǎi chéng gōng zhī mǔ, zhǐ yào zǒng jié jiào xùn jiān chí dào dǐ, jiù yí dìng néng gòu yíng lái zuì hòu de shèng lì.
Thất bại là mẹ thành công. Chỉ cần bạn rút ra được bài học và kiên trì đến cùng, bạn sẽ có thể mở ra chiến thắng cuối cùng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
và thậm chí
tương đương với 是[shi4] hoặc 就是[jiu4 shi4]
you (plural) (slang alternative for 你們|你们[ni3 men5])
như vậy / như thế
Nathu La (đèo Himalaya trên Con đường Tơ lụa giữa Tây Tạng và Sikkim, Ấn Độ)
Nedong, a district of Shannan City 山南市[Shan1 nan2 Shi4], Tibet
huyện Nêdong, tiếng Tạng: Sne gdong rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
Nathu La (Himalayan pass on the Silk Road between Tibet and the northeastern Indian state of Sikkim)
Nathu La (đèo Himalaya trên Con đường Tơ lụa giữa Tây Tạng và Sikkim, Ấn Độ)
huyện Nêdong, tiếng Tạng: Sne gdong rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.