举世瞩目

(舉世矚目)jǔ shì zhǔ mù
Âm Hán Việt:CỬ THẾ CHÚC MỤC

thu hút sự chú ý toàn cầu

Ví dụ câu thực tế

面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到举世瞩目。

miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào jǔ shì zhǔ mù.

Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và biến đổi, chúng ta làm việc phải thu hút sự chú ý của toàn thế giới.

这一重大航天工程的圆满成功,取得了令举世瞩目的辉煌成就。

zhè yī zhòng dà háng tiān gōng chéng de yuán mǎn chéng gōng, qǔ dé le lìng jǔ shì zhǔ mù dì huī huáng chéng jiù.

Thành công trọn vẹn của dự án hàng không vũ trụ lớn này đã đạt được những thành tựu rực rỡ thu hút sự chú ý trên toàn thế giới.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.