主宰
v. thống trị; n. sự thống trị
Ví dụ câu thực tế
青年人要树立远大崇高的人生理想,努力做自己命运的主宰,勇敢追求精彩人生。
qīng nián rén yào shù lì yuǎn dà chóng gāo de rén shēng lǐ xiǎng, nǔ lì zuò zì jǐ mìng yùn de zhǔ zǎi, yǒng gǎn zhuī qiú jīng cǎi rén shēng.
Những người trẻ nên xây dựng những lý tưởng sống cao cả và cao cả, phấn đấu làm chủ vận mệnh của chính mình, dũng cảm theo đuổi một cuộc sống tươi đẹp.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.