为人民服务
(為人民服務)Phục vụ Nhân dân!, khẩu hiệu chính trị của ĐCSTQ
Ví dụ câu thực tế
只有全心全意为人民服务,恪尽职守,才能对得起党和人民的重托。
zhǐ yǒu quán xīn quán yì wéi rén mín fú wù, kè jìn zhí shǒu, cái néng duì de qǐ dǎng hé rén mín de zhòng tuō.
Chỉ có hết lòng phục vụ nhân dân, làm tròn nhiệm vụ của mình mới xứng đáng với sự tin cậy của Đảng và nhân dân.
领导干部要时刻牢记全心全意为人民服务的根本宗旨,甘做勤政为民的人民公仆。
lǐng dǎo gàn bù yào shí kè láo jì quán xīn quán yì wéi rén mín fú wù de gēn běn zōng zhǐ, gān zuò qín zhèng wèi mín de rén mín gōng pú.
Cán bộ lãnh đạo phải luôn ghi nhớ mục đích căn bản là hết lòng phục vụ nhân dân, sẵn sàng làm công bộc của nhân dân, tận tâm phục vụ nhân dân.
无论时代如何变迁,广大青年干部都必须把全心全意为人民服务的宗旨牢牢记在心上。
wú lùn shí dài rú hé biàn qiān, guǎng dà qīng nián gàn bù dōu bì xū bǎ quán xīn quán yì wéi rén mín fú wù de zōng zhǐ láo láo jì zài xīn shàng.
Dù thời thế có thay đổi thế nào, cán bộ trẻ cũng phải ghi nhớ mục đích hết lòng phục vụ nhân dân.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.