临终
(臨終)cận kề cái chết / một chân trong mộ
Ví dụ câu thực tế
老红军在临终前深情拉着年轻战士的手,郑重把保护家乡建设家乡的重托托付给了下一代。
lǎo hóng jūn zài lín zhōng qián shēn qíng lā zhe nián qīng zhàn shì de shǒu, zhèng zhòng bǎ bǎo hù jiā xiāng jiàn shè jiā xiāng de zhòng tuō tuō fù gěi le xià yí dài.
Trước khi qua đời, người cựu chiến binh Hồng quân đã trìu mến nắm tay các chiến sĩ trẻ và long trọng giao phó trách nhiệm bảo vệ, xây dựng quê hương cho thế hệ mai sau.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.