临床
(臨床)chẩn đoán và điều trị bệnh
Ví dụ câu thực tế
保持良好的生活习惯有助于预防临床。
bǎo chí liáng hǎo de shēng huó xí guàn yǒu zhù yú yù fáng lín chuáng.
Duy trì thói quen sinh hoạt tốt giúp phòng ngừa lâm sàng.
经过长达八年在灵长类实验动物身上的毒理学安全性验证,该基因靶向编辑技术终于正式获批开展人体三期临床试验。
jīng guò zhǎng dá bā nián zài líng zhǎng lèi shí yàn dòng wù shēn shàng de dú lǐ xué ān quán xìng yàn zhèng, gāi jī yīn bǎ xiàng biān jí jì shù zhōng yú zhèng shì huò pī kāi zhǎn rén tǐ sān qī lín chuáng shì yàn.
Sau tám năm xác minh độ an toàn về độc tính ở động vật thí nghiệm linh trưởng, công nghệ chỉnh sửa nhắm mục tiêu gen này cuối cùng đã chính thức được phê duyệt cho thử nghiệm lâm sàng giai đoạn III ở người.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.