临别
(臨別)ngay trước khi chia tay
Ví dụ câu thực tế
临别之际导师紧紧握着学生的手,殷切叮嘱他远赴异国深造时多加保重。
lín bié zhī jì dǎo shī jǐn jǐn wò zhe xué shēng de shǒu, yīn qiè dīng zhǔ tā yuǎn fù yì guó shēn zào shí duō jiā bǎo zhòng.
Khi ra về, người hướng dẫn nắm tay cậu thật chặt và tha thiết dặn dò cậu hãy cẩn thận khi sang nước ngoài học tiếp.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.