丰硕
(豐碩)giàu; dồi dào
Ví dụ câu thực tế
经过全体实验室科研攻关团队历时三年的顽强拼搏,该国家重点实验室在量子通信芯片研发领域取得了令人瞩目的丰硕成果。
jīng guò quán tǐ shí yàn shì kē yán gōng guān tuán duì lì shí sān nián de wán qiáng pīn bó, gāi guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì zài liàng zǐ tōng xìn xīn piàn yán fā lǐng yù qǔ dé le lìng rén zhǔ mù de fēng shuò chéng guǒ.
Sau ba năm nỗ lực bền bỉ của toàn bộ nhóm nghiên cứu khoa học của phòng thí nghiệm, phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia đã đạt được những kết quả đáng ghi nhận trong lĩnh vực nghiên cứu và phát triển chip truyền thông lượng tử.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.