中间
(中間)giữa
Ví dụ câu thực tế
我的车停在中间。
wǒ de chē tíng zài zhōng jiān.
Xe của tôi đậu ở giữa.
我站在中间,旁边的是我的同学。
wǒ zhàn zài zhōng jiān, páng biān de shì wǒ de tóng xué.
Tôi đứng ở giữa, bên cạnh là bạn cùng lớp của tôi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
người trung gian / người hòa giải
người trung gian / nhà môi giới
phe phái ôn hòa / đảng phái thỏa hiệp / lập trường trung lập
tên đệm / tên gọi thứ hai
tầng trung lưu
(ngữ âm) âm giữa
phần mềm trung gian
đường lối trung dung (trong chính trị)
sợi trung gian
(máy tính) tấn công người trung gian
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.