中止
ngừng
Ví dụ câu thực tế
因突发特大暴雨恶劣天气,为确保全体参赛选手的安全,组委会决定临时中止户外越野赛。
yīn tū fā tè dà bào yǔ è liè tiān qì, wèi què bǎo quán tǐ cān sài xuǎn shǒu de ān quán, zǔ wěi huì jué dìng lín shí zhōng zhǐ hù wài yuè yě sài.
Do mưa lớn bất ngờ và thời tiết xấu, để đảm bảo an toàn cho toàn bộ vận động viên tham gia, ban tổ chức quyết định tạm dừng giải chạy việt dã ngoài trời.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.