中国人
(中國人)Người Trung Quốc
Ví dụ câu thực tế
逢年过节中国人常喜欢送礼。
féng nián guò jié zhōng guó rén cháng xǐ huān sòng lǐ.
Mỗi dịp lễ tết người Trung Quốc thường thích biếu tặng quà.
你是中国人吗?
nǐ shì zhōng guó rén ma?
Bạn có phải là người Trung Quốc không?
甲:你是中国人吗?
jiǎ : nǐ shì zhōng guó rén ma?
A: Bạn là người Trung Quốc phải không?
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc Trung Quốc
Tổ chức Nhân quyền Trung Quốc (tổ chức của người Trung Quốc ở nước ngoài, trụ sở tại New York)
Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc (PLA)
Đại học Nhân dân Trung Quốc
Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc
Quân tình nguyện Nhân dân Trung Quốc được triển khai để hỗ trợ Triều Tiên năm 1950
Hải quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc (PLAN)
Không quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc (PLAAF)
Hiệp hội Hữu nghị Đối ngoại Nhân dân Trung Quốc (CPAFFC)
Trung tâm Thông tin Nhân quyền và Dân chủ, Hồng Kông
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.