中华
(中華)Trung Hoa
Ví dụ câu thực tế
中华传统文化有着悠久的历史。
zhōng huá chuán tǒng wén huà yǒu zhe yōu jiǔ de lì shǐ.
Văn hóa truyền thống Trung Hoa có lịch sử lâu đời.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
dân tộc Trung Hoa
Trung Hoa Dân Quốc
Đài Bắc Trung Hoa, tên gọi của Đài Loan mà Trung Quốc và Đài Loan đã đồng ý cho mục đích tham gia các sự kiện quốc tế
Sinosauropteryx, một loài khủng long nhỏ sống ở khu vực hiện nay là Đông Bắc Trung Quốc trong kỷ Phấn trắng sớm
Trung Hoa Tự Hải, từ điển chữ Hán toàn diện nhất với 85.568 mục, biên soạn năm 1994
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lam Trung Quốc (Cyornis glaucicomans)
(loài chim ở Trung Quốc) gà gô Trung Hoa (Francolinus pintadeanus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim cành cạch Trung Hoa (Remiz consobrinus)
Hệ thống Truyền hình Trung Hoa (CTS), Đài Loan
(loài chim ở Trung Quốc) Chiền chiện bụi Trung Quốc (Locustella tacsanowskia)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.