严重危害

(嚴重危害)yán zhòng wēi hài

tác hại nghiêm trọng / nguy hiểm nghiêm trọng

Ví dụ câu thực tế

依照我国刑法规定,严重危害公共安全犯罪分子将被剥夺政治权利。

yī zhào wǒ guó xíng fǎ guī dìng, yán zhòng wēi hài gōng gòng ān quán fàn zuì fèn zǐ jiāng bèi bō duó zhèng zhì quán lì.

Theo luật hình sự nước tôi, những tội phạm gây nguy hiểm nghiêm trọng cho an ninh công cộng sẽ bị tước bỏ các quyền chính trị.

众所周知,吸烟不仅严重危害自身健康,二手烟也会对家人造成伤害。

zhòng suǒ zhōu zhī, xī yān bù jǐn yán zhòng wēi hài zì shēn jiàn kāng, èr shǒu yān yě huì duì jiā rén zào chéng shāng hài.

Như chúng ta đã biết, hút thuốc lá không chỉ gây tổn hại nghiêm trọng đến sức khỏe của bản thân mà khói thuốc thụ động còn có thể gây hại cho gia đình bạn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.