严酷
(嚴酷)khắc nghiệt / hà khắc / ảm đạm / tàn nhẫn / nghiêm trọng / cạnh tranh khốc liệt
Ví dụ câu thực tế
在炎炎夏日最严酷的三伏天里,户外地表监测温度甚至突破了逼近五十摄氏度的极端高温。
zài yán yán xià rì zuì yán kù de sān fú tiān lǐ, hù wài dì biǎo jiān cè wēn dù shèn zhì tū pò le bī jìn wǔ shí shè shì dù de jí duān gāo wēn.
Trong những ngày hè khắc nghiệt nhất, nhiệt độ bề mặt ngoài trời thậm chí còn vượt ngưỡng nhiệt độ cực cao gần 50 độ C.
许多温带落叶树种在严酷的寒冬时节会自动脱落树叶,进入生理休眠状态。
xǔ duō wēn dài luò yè shù zhǒng zài yán kù de hán dōng shí jié huì zì dòng tuō luò shù yè, jìn rù shēng lǐ xiū mián zhuàng tài.
Nhiều loài cây rụng lá ôn đới sẽ tự động rụng lá trong mùa đông khắc nghiệt và bước vào trạng thái ngủ đông sinh lý.
常年驻守在大漠戈壁无人区边防高寒哨所极其严酷的高原极端环境考验与日复一日的实战化特战演练,造就了边防侦察连战士们钢铁铸就的坚毅意志。
cháng nián zhù shǒu zài dà mò gē bì wú rén qū biān fáng gāo hán shào suǒ jí qí yán kù de gāo yuán jí duān huán jìng kǎo yàn yǔ rì fù yí rì de shí zhàn huà tè zhàn yǎn liàn, zào jiù le biān fáng zhēn chá lián zhàn shì men gāng tiě zhù jiù de jiān yì yì zhì.
Cuộc thử nghiệm môi trường cực kỳ khắc nghiệt của cao nguyên và các cuộc diễn tập tác chiến đặc biệt thực tế hàng ngày đóng quân tại đồn biên phòng ở vùng đất hoang Sa mạc Gobi quanh năm đã tạo nên ý chí sắt thép của các chiến sĩ Đội Trinh sát Biên giới.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.