丢弃
(丟棄)bỏ rơi; vứt bỏ
Ví dụ câu thực tế
每一位进入国家级地质公园游览的游客都必须严格遵守环保公约,绝不可在景区随意丢弃塑料垃圾。
měi yī wèi jìn rù guó jiā jí dì zhì gōng yuán yóu lǎn de yóu kè dōu bì xū yán gé zūn shǒu huán bǎo gōng yuē, jué bù kě zài jǐng qū suí yì diū qì sù liào lā jī.
Mỗi khách du lịch vào Công viên địa chất quốc gia phải tuân thủ nghiêm ngặt các công ước bảo vệ môi trường và không được tùy ý vứt rác thải nhựa vào khu danh lam thắng cảnh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.