丝毫
(絲毫)chút nào
Ví dụ câu thực tế
面对对手强大的攻势,守门员丝毫没有畏惧,全神贯注化解了多次险情。
miàn duì duì shǒu qiáng dà de gōng shì, shǒu mén yuán sī háo méi yǒu wèi jù, quán shén guàn zhù huà jiě le duō cì xiǎn qíng.
Trước sự tấn công mạnh mẽ của đối thủ, thủ môn này không hề tỏ ra sợ hãi mà tập trung giải quyết nhiều tình huống nguy hiểm.
这种特色风格在同类产品中显得十分丝毫,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn sī háo, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.