东方
(東方)Các tầng nghĩa / Phát âm
phương Đông
đông
Ví dụ câu thực tế
东方人和西方人有什么区别?
dōng fāng rén hé xī fāng rén yǒu shén me qū bié?
Người phương Đông và người phương Tây có gì khác nhau?
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
(loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi phương đông (Charadrius veredus)
Nai Siberia (Capreolus pygargus)
(loài chim ở Trung Quốc) cò trắng phương Đông (Ciconia boyciana)
(loài chim ở Trung Quốc) chích lớn phương Đông (Acrocephalus orientalis)
(loài chim ở Trung Quốc) chích núi (Phylloscopus sindianus)
đông không sáng thì tây sáng (thành ngữ) / nếu cái này không hiệu quả, có thể cái khác sẽ hiệu quả
Hãng Hàng không Phương Đông Trung Quốc
Đông Phương Hồng, bài dân ca bắc Thiểm Tây
virus viêm não ngựa Đông phương (EEE)
Thành phố Đông Phương, Hải Nam
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.