东奔西走
(東奔西走)chạy lung tung bận rộn
Ví dụ câu thực tế
为了给患重病的儿子筹集医药费,这位父亲整天在外面东奔西走。
wèi le gěi huàn zhòng bìng de ér zi chóu jí yī yào fèi, zhè wèi fù qīn zhěng tiān zài wài miàn dōng bēn xī zǒu.
Để có tiền chữa bệnh cho đứa con trai bệnh nặng, người cha suốt ngày chạy khắp nơi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.