业绩
(業績)thành tích; kết quả công việc
Ví dụ câu thực tế
得益于在海外新能源汽车市场的强劲扩张,该集团今年上半年的主营业务营收和净利润业绩创下新高。
dé yì yú zài hǎi wài xīn néng yuán qì chē shì chǎng de qiáng jìng kuò zhāng, gāi jí tuán jīn nián shàng bàn nián de zhǔ yíng yè wù yíng shōu hé jìng lì rùn yè jì chuàng xià xīn gāo.
Nhờ mở rộng mạnh mẽ thị trường xe năng lượng mới ở nước ngoài, doanh thu kinh doanh chính và lợi nhuận ròng của tập đoàn đã đạt mức cao mới trong nửa đầu năm nay.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.