丙

bǐng
Âm Hán Việt:BÍNH

thứ ba; thứ ba trong mười Thiên Can

Ví dụ câu thực tế

在本次全市青少年技能竞赛中,甲、乙、丙三所学校的代表队分别包揽了前三名。

zài běn cì quán shì qīng shào nián jì néng jìng sài zhōng, jiǎ, yǐ, bǐng sān suǒ xué xiào de dài biǎo duì fēn bié bāo lǎn le qián sān míng.

Tại cuộc thi kỹ năng trẻ toàn thành phố lần này, các đội tuyển đến từ các trường A, B, C lần lượt giành được 3 vị trí dẫn đầu.

这种前沿探索为进一步深化现代丙研究提供了宝贵的第一手资料。

zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài bǐng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về nghiên cứu loại B hiện đại.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

丙 [bǐng] (BÍNH) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK