丘陵
những ngọn đồi
Ví dụ câu thực tế
这种前沿探索为进一步深化现代丘陵研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài qiū líng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về nghiên cứu đồi núi hiện đại.
我国东南沿海广袤的红壤低山丘陵地区,因地制宜大规模开辟了梯田茶园与优质果园。
wǒ guó dōng nán yán hǎi guǎng mào de hóng rǎng dī shān qiū líng dì qū, yīn dì zhì yí dà guī mó kāi pì le tī tián chá yuán yǔ yōu zhì guǒ yuán.
Trên vùng đất đỏ rộng lớn đồi núi thấp dọc bờ biển Đông Nam nước ta, những vườn chè bậc thang, vườn cây ăn quả chất lượng cao được phát triển trên quy mô lớn phù hợp với điều kiện của địa phương.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.