世袭

(世襲)shì xí
Âm Hán Việt:THẾ TẬP

di truyền; thừa kế

Ví dụ câu thực tế

随着近代封建制度的土崩瓦解,古代少数统治阶层垄断政治特权、代代世袭的陈规旧律被彻底扫入历史垃圾堆。

suí zhe jìn dài fēng jiàn zhì dù de tǔ bēng wǎ jiě, gǔ dài shǎo shù tǒng zhì jiē céng lǒng duàn zhèng zhì tè quán, dài dài shì xí de chén guī jiù lǜ bèi chè dǐ sǎo rù lì shǐ lā jī duī.

Với sự tan rã của hệ thống phong kiến ​​​​hiện đại, những luật lệ cũ độc quyền về đặc quyền chính trị và được một giai cấp thống trị nhỏ kế thừa từ thế hệ này sang thế hệ khác trong thời cổ đại đã hoàn toàn bị cuốn vào đống rác của lịch sử.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

世袭 [shì xí] (THẾ TẬP) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK