世界级
(世界級)đẳng cấp thế giới
Ví dụ câu thực tế
经过持续高水平规划建设,该深水港区已经发展成为集装箱年吞吐量稳居全球前列的世界级枢纽。
jīng guò chí xù gāo shuǐ píng guī huà jiàn shè, gāi shēn shuǐ gǎng qū yǐ jīng fā zhǎn chéng wéi jí zhuāng xiāng nián tūn tǔ liàng wěn jū quán qiú qián liè de shì jiè jí shū niǔ.
Sau khi liên tục được quy hoạch và xây dựng ở cấp độ cao, khu vực cảng nước sâu đã phát triển thành một trung tâm đẳng cấp thế giới với sản lượng container thông qua hàng năm được xếp hạng hàng đầu thế giới.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.