世界各地
khắp nơi trên thế giới / mọi nơi / trên mọi miền của thế giới
Ví dụ câu thực tế
我们的商品出口到了世界各地。
wǒ men de shāng pǐn chū kǒu dào le shì jiè gè dì.
Sản phẩm của chúng tôi xuất khẩu đi mọi nơi trên thế giới.
盛夏季节,来自世界各地的冲浪爱好者汇聚在海滨浴场体验冲浪的刺激。
shèng xià jì jié, lái zì shì jiè gè dì de chōng làng ài hào zhě huì jù zài hǎi bīn yù chǎng tǐ yàn chōng làng de cì jī.
Vào giữa mùa hè, những người lướt sóng từ khắp nơi trên thế giới tụ tập tại bãi biển để trải nghiệm cảm giác phấn khích khi lướt sóng.
艺术博览会上,来自世界各地的收藏家正在专注地鉴赏古代瓷器与玉器。
yì shù bó lǎn huì shàng, lái zì shì jiè gè dì de shōu cáng jiā zhèng zài zhuān zhù dì jiàn shǎng gǔ dài cí qì yǔ yù qì.
Tại hội chợ nghệ thuật, các nhà sưu tập từ khắp nơi trên thế giới đang tập trung đánh giá đồ sứ và ngọc bích cổ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.