世代
bao đời nay, từ thế hệ này sang thế hệ khác
Ví dụ câu thực tế
这项工程必须在规定的世代内顺利竣工。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de shì dài nèi shùn lì jùn gōng.
Công trình này phải hoàn thành suôn sẻ trong thế hệ quy định.
这个家族世代生活在这片依山傍水的土地上。
zhè ge jiā zú shì dài shēng huó zài zhè piàn yī shān bàng shuǐ de tǔ dì shàng.
Gia đình này đã sống ở vùng đất được bao quanh bởi núi và sông này qua nhiều thế hệ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.