且

qiě

và / hơn nữa / tuy nhiên / tạm thời / sắp / cả (... và...)

Ví dụ câu thực tế

他聪明并且对待工作十分认真。

tā cōng míng bìng qiě duì dài gōng zuò shí fēn rèn zhēn.

Anh ấy vừa thông minh lại vừa làm việc rất nghiêm túc.

他不仅聪明,而且很漂亮。

tā bù jǐn cōng míng, ér qiě hěn piào liàng.

Cô ấy không chỉ thông minh mà còn rất xinh đẹp.

她不但会唱歌,而且还会跳舞。

tā bù dàn huì chàng gē, ér qiě hái huì tiào wǔ.

Cô ấy không những biết hát, mà còn biết nhảy.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

且 [qiě] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK