且
và / hơn nữa / tuy nhiên / tạm thời / sắp / cả (... và...)
Ví dụ câu thực tế
他聪明并且对待工作十分认真。
tā cōng míng bìng qiě duì dài gōng zuò shí fēn rèn zhēn.
Anh ấy vừa thông minh lại vừa làm việc rất nghiêm túc.
他不仅聪明,而且很漂亮。
tā bù jǐn cōng míng, ér qiě hěn piào liàng.
Cô ấy không chỉ thông minh mà còn rất xinh đẹp.
她不但会唱歌,而且还会跳舞。
tā bù dàn huì chàng gē, ér qiě hái huì tiào wǔ.
Cô ấy không những biết hát, mà còn biết nhảy.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
đợi một chút / đừng đi quá sớm
chưa kể đến / để sang một bên
nghỉ ngơi lúc này / dừng lại (thường ở dạng mệnh lệnh)
thế là
nghe chương sau để giải thích
Qiemo, a county in Bayingolin Mongol Autonomous Prefecture 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Xinjiang
Huyện Cherchen (Sơ Xa) hoặc Huyện Thả Mạt, Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Xinjiang
di chỉ Thả Mạt, Nhĩ Cán hoặc Thư Xa, địa điểm khảo cổ ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州, Tân Cương
Huyện Qiemo hoặc huyện Thả Mạt, Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Xinjiang
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.