专科学校
(專科學校)trường chuyên nghiệp / trường cao đẳng đào tạo chuyên môn / bách khoa
Ví dụ câu thực tế
他毕业于一所医学专科学校。
tā bì yè yú yì suǒ yī xué zhuān kē xué xiào.
Anh ấy tốt nghiệp từ một trường chuyên khoa y.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.