专栏
(專欄)chuyên mục đặc biệt
Ví dụ câu thực tế
这位知名经济学者每周都会在主流财经报纸上发表深度专栏文章。
zhè wèi zhī míng jīng jì xué zhě měi zhōu dū huì zài zhǔ liú cái jīng bào zhǐ shàng fā biǎo shēn dù zhuān lán wén zhāng.
Nhà kinh tế học nổi tiếng viết chuyên mục hàng tuần chuyên sâu trên các tờ báo tài chính hàng đầu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.