不过

(不過)bù guò
Âm Hán Việt:BẤT QUÁ

chẳng qua, nhưng mà

Ví dụ câu thực tế

这条裤子很好看,不过太贵了。

zhè tiáo kù zi hěn hǎo kàn, bù guò tài guì le.

Cái quần này rất đẹp, nhưng mà đắt quá.

他很优秀,不过不符合公司的招聘条件。

tā hěn yōu xiù,bú guò bù fú hé gōng sī de zhāo pìn tiáo jiàn.

Anh ấy rất xuất sắc nhưng không đáp ứng được yêu cầu tuyển dụng của công ty.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.