不辞而别

(不辭而別)bù cí ér bié
Âm Hán Việt:BẤT TỪ NHI BIỆT

ra đi mà không nói lời từ biệt

Ví dụ câu thực tế

他在桌上留下一张言辞恳切的告别留言条后便不辞而别,独自踏上了远行的列车。

tā zài zhuō shàng liú xià yī zhāng yán cí kěn qiè de gào bié liú yán tiáo hòu biàn bù cí ér bié, dú zì tà shàng le yuǎn xíng de liè chē.

Anh để lại lời chia tay chân thành trên bàn rồi ra đi không lời từ biệt, một mình dấn thân vào cuộc hành trình dài.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.