不足道

bù zú dào

không đáng kể / không quan trọng / không đáng nhắc đến

Ví dụ câu thực tế

面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到微不足道。

miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào wēi bù zú dào.

Trước môi trường bên ngoài phức tạp và luôn thay đổi, chúng ta phải hành động khiêm tốn.

相比于大家给予我的热心帮助,我个人所做的那点小事根本微不足道。

xiāng bǐ yú dà jiā jǐ yǔ wǒ de rè xīn bāng zhù, wǒ gè rén suǒ zuò de nà diǎn xiǎo shì gēn běn wēi bù zú dào.

So với sự giúp đỡ nhiệt tình mà mọi người đã dành cho tôi thì những việc nhỏ tôi làm chẳng đáng là bao.

即便是棋盘上一个看似微不足道的小卒,只要认准目标勇往直前也能立下汗马功劳。

jí biàn shì qí pán shàng yí gè kàn shì wēi bù zú dào de xiǎo zú, zhǐ yào rèn zhǔn mù biāo yǒng wǎng zhí qián yě néng lì xià hàn mǎ gōng láo.

Ngay cả một con tốt tưởng chừng như không đáng kể trên bàn cờ cũng có thể lập nên những thành tựu to lớn miễn là xác định được mục tiêu và dũng cảm tiến về phía trước.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.