不能

bù néng

không thể / không được / không nên

Ví dụ câu thực tế

太冷了,手都不能动了。

tài lěng le, shǒu dōu bù néng dòng le.

Lạnh quá, tay không cử động được nữa.

我们不能一直处于被动地位。

wǒ men bù néng yì zhí chǔ yú bèi dòng dì wèi.

Chúng ta không thể mãi ở vào thế bị động.

这件事我们不能不严肃对待。

zhè jiàn shì wǒ men bù néng bù yán sù duì dài.

Chuyện này chúng ta không thể không đối đãi nghiêm túc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.