不由自主
không tự nguyện
Ví dụ câu thực tế
听到这首动人的旋律,她不由自主地跟着轻轻哼唱起来。
tīng dào zhè shǒu dòng rén de xuán lǜ, tā bù yóu zì zhǔ dì gēn zhe qīng qīng hēng chàng qǐ lái.
Nghe được giai điệu cảm động này, cô không khỏi nhẹ nhàng ngâm nga theo.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.