不由得
v. không thể không; adv. không thể tránh khỏi
Ví dụ câu thực tế
在诸多爱心人士的倾力不由得下,困难学子得以顺利完成学业。
zài zhū duō ài xīn rén shì de qīng lì bù yóu de xià, kùn nán xué zǐ dé yǐ shùn lì wán chéng xué yè.
Nhờ nỗ lực tận tâm của nhiều cá nhân tận tâm, những học sinh gặp khó khăn đã hoàn thành chương trình học thành công.
久别重逢看到年迈苍老的母亲在风雨中翘首期盼,他眼眶湿润心中不由得一阵酸楚。
jiǔ bié chóng féng kàn dào nián mài cāng lǎo de mǔ qīn zài fēng yǔ zhōng qiáo shǒu qī pàn, tā yǎn kuàng shī rùn xīn zhōng bù yóu de yī zhèn suān chǔ.
Nhìn thấy mẹ già lại mong ngóng bà trong mưa gió sau một thời gian dài xa cách, đôi mắt anh ươn ướt, trong lòng không khỏi xót xa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.