不惜
không do dự
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真不惜各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bù xī gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc không tiết kiệm gì các yêu cầu công việc.
为了抢救危重病人的生命,全体医护人员不惜一切代价展开抢救。
wèi le qiǎng jiù wēi zhòng bìng rén de shēng mìng, quán tǐ yī hù rén yuán bù xī yí qiè dài jià zhǎn kāi qiǎng jiù.
Để cứu sống những bệnh nhân nguy kịch, tất cả nhân viên y tế đã thực hiện các hoạt động cứu hộ bằng mọi giá.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.