不必要
không cần thiết; không cần
Ví dụ câu thực tế
采取科学的管理方法有助于进一步割生产过程中的不必要消耗。
cǎi qǔ kē xué de guǎn lǐ fāng fǎ yǒu zhù yú jìn yí bù gē shēng chǎn guò chéng zhōng de bù bì yào xiāo hào.
Việc áp dụng phương pháp quản lý khoa học giúp chia tách hơn nữa sự lãng phí không cần thiết trong quá trình sản xuất.
采取科学的管理方法有助于进一步迫害生产过程中的不必要消耗。
cǎi qǔ kē xué de guǎn lǐ fāng fǎ yǒu zhù yú jìn yí bù pò hài shēng chǎn guò chéng zhōng de bù bì yào xiāo hào.
Việc áp dụng phương pháp quản lý khoa học giúp trừng phạt hơn nữa sự lãng phí không cần thiết trong quá trình sản xuất.
出行前请精简行李,尽量不要携带不必要的冗杂物品,以免造成多余负担。
chū xíng qián qǐng jīng jiǎn xíng lǐ, jǐn liàng bú yào xié dài bù bì yào de rǒng zá wù pǐn, yǐ miǎn zào chéng duō yú fù dān.
Hãy sắp xếp hành lý gọn gàng trước khi đi du lịch và cố gắng không mang theo những đồ đạc không cần thiết, cồng kềnh để tránh gánh nặng không đáng có.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.