不得而知
không biết
Ví dụ câu thực tế
至于他当年为什么突然辞职离开,至今仍然不得而知。
zhì yú tā dāng nián wèi shén me tū rán cí zhí lí kāi, zhì jīn réng rán bù dé ér zhī.
Về phần vì sao hắn đột nhiên từ chức rồi rời đi, hiện vẫn chưa rõ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.