不得已
như là phương sách cuối cùng; không còn lựa chọn
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分不得已,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn bù dé yǐ, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
面对企业严重的经营亏损,管理层不得已做出了裁员的艰难决定。
miàn duì qǐ yè yán zhòng de jīng yíng kuī sǔn, guǎn lǐ céng bù dé yǐ zuò chū le cái yuán de jiān nán jué dìng.
Đối mặt với tình trạng thua lỗ nghiêm trọng trong hoạt động kinh doanh của công ty, ban lãnh đạo đã phải đưa ra quyết định khó khăn là sa thải nhân viên.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.