不对称

(不對稱)bù duì chèn

không đối xứng / không cân xứng

Ví dụ câu thực tế

很多在工作中出现的沟通矛盾,归结起来往往都是信息不对称造成的。

hěn duō zài gōng zuò zhōng chū xiàn de gōu tōng máo dùn, guī jié qǐ lái wǎng wǎng dōu shì xìn xī bú duì chēng zào chéng de.

Nhiều xung đột giao tiếp xảy ra tại nơi làm việc thường do sự bất cân xứng thông tin gây ra.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.