不定
adj. không xác định; adv. khó đoán
Ví dụ câu thực tế
最近几天天气阴晴不定,出门时最好随身带一把雨伞。
zuì jìn jǐ tiān tiān qì yīn qíng bù dìng, chū mén shí zuì hǎo suí shēn dài yī bǎ yǔ sǎn.
Thời tiết những ngày gần đây nhiều mây và nắng nên tốt nhất bạn nên mang theo ô khi ra ngoài.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.