不妨
cũng có thể, không muốn tuân theo hoặc nghe theo
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真不妨各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bù fáng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc không hại gì các yêu cầu công việc.
如果你对这个方案拿不定主意,不妨多听听大家的建议。
rú guǒ nǐ duì zhè ge fāng àn ná bù dìng zhǔ yì, bù fáng duō tīng tīng dà jiā de jiàn yì.
Nếu bạn chưa quyết định về kế hoạch này, bạn cũng có thể lắng nghe đề xuất của mọi người.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.