不太好
không quá tốt / không được khỏe lắm
Ví dụ câu thực tế
你的脸色看起来不太好。
nǐ de liǎn sè kàn qǐ lái bù tài hǎo.
Sắc mặt của cậu trông không được tốt lắm.
我胃不太好,不能吃太辣的菜。
wǒ wèi bù tài hǎo, bù néng chī tài là de cài.
Dạ dày tôi không tốt lắm, không thể ăn món cay quá.
奶奶年纪大了,身体不太好。
nǎi nǎi nián jì dà le, shēn tǐ bù tài hǎo.
Bà nội đã cao tuổi rồi, thân thể không còn khỏe nữa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.