不到

bù dào

không đến / không đạt / không đủ / ít hơn

Ví dụ câu thực tế

广阔的草原上一眼望不到边。

guǎng kuò de cǎo yuán shàng yī yǎn wàng bú dào biān.

Trên thảo nguyên bao la phóng tầm mắt không thấy bến bờ.

既然买不到票,那就算了吧。

jì rán mǎi bú dào piào, nà jiù suàn le ba.

Nếu đã không mua được vé thì thôi bỏ đi vậy.

真想不到我们竟然会在异国他乡相遇。

zhēn xiǎng bú dào wǒ men jìng rán huì zài yì guó tā xiāng xiāng yù.

Thật không ngờ chúng ta lại có thể gặp nhau ở nơi đất khách quê người.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.